学術会議 [Học Thuật Hội Nghị]

がくじゅつかいぎ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000

Danh từ chung

Hội đồng Khoa học Nhật Bản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ学術がくじゅつ会議かいぎ出席しゅっせきした。
Anh ấy đã tham dự hội nghị học thuật.