学生運動 [Học Sinh Vận Động]
がくせいうんどう
Danh từ chung
phong trào sinh viên
JP: 君の息子さん学生運動に加わってたそうだね。
VI: Nghe nói con trai cậu tham gia vào phong trào sinh viên nhỉ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は学生運動熱に浮かされている。
Anh ấy đang bị cuốn theo phong trào sinh viên.
学生たちが公害反対運動の先頭に立った。
Học sinh đã đứng đầu trong phong trào phản đối ô nhiễm.
容姿端麗、頭脳明晰、運動神経抜群、家は金持ちで、ついでに学生会の副会長をしてたりもする、いわゆるパーフェクトな奴だ。
Anh ta là người hoàn hảo với vẻ ngoài điển trai, trí tuệ sắc sảo, khả năng thể thao xuất sắc, gia đình giàu có và còn là phó chủ tịch hội sinh viên.