学生語 [Học Sinh Ngữ]
がくせいご
Danh từ chung
ngôn ngữ dùng bởi sinh viên; tiếng lóng sinh viên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中国語を勉強している学生は彼らだけです。
Những sinh viên đang học tiếng Trung là họ.
学生時代に中国語を学んでおいたのは好都合だった。
Việc đã học tiếng Trung khi còn là học sinh thật là thuận lợi.
今日ではドイツ語を勉強する学生の数は昔ほどではありません。
Ngày nay, số lượng sinh viên học tiếng Đức không còn nhiều như trước.
私はクラスで中国語の勉強に特に熱心な女子学生に気がついた。
Tôi đã chú ý đến một nữ sinh trong lớp học rất chăm chỉ học tiếng Trung.
ボブは私たちのクラスの中でスペイン語が話せる唯一の学生である。
Bob là học sinh duy nhất trong lớp chúng tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha.
学生たちはしばしば、外国語の授業を理解することはとても難しいことに気づく。
Học sinh thường nhận ra rằng việc hiểu bài giảng ngoại ngữ rất khó.