学生証 [Học Sinh Chứng]

がくせいしょう

Danh từ chung

thẻ sinh viên

JP: 学生がくせいまいください。これが学生がくせいしょうです。

VI: Cho tôi ba vé học sinh. Đây là thẻ học sinh của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせいしょうってる?
Bạn có thẻ sinh viên không?
学生がくせいしょうは、ありますか?
Bạn có thẻ sinh viên không?
学生がくせいしょうわすれないようにね。
Đừng quên thẻ sinh viên nhé.