学生結婚 [Học Sinh Kết Hôn]

がくせいけっこん

Danh từ chung

kết hôn khi còn là sinh viên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせいなのでまだ結婚けっこんするになれない。
Vì tôi là sinh viên nên chưa nghĩ đến chuyện kết hôn.
一介いっかい学生がくせいにすぎないので、わたし結婚けっこんする余裕よゆうがない。
Tôi chỉ là một sinh viên, vì vậy tôi không có khả năng kết hôn.