学生生活 [Học Sinh Sinh Hoạt]
がくせいせいかつ
Danh từ chung
cuộc sống sinh viên
JP: あなたの学生生活も間もなく終わりになる。
VI: Cuộc sống sinh viên của bạn sắp kết thúc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大いに充実した学生生活を送りたい。
Tôi muốn có một cuộc sống sinh viên thật phong phú.
試験がなければ、学生生活はもっと楽しいだろう。
Nếu không có kỳ thi, cuộc sống sinh viên sẽ vui vẻ hơn.
ほとんどすべての学生が学校生活を楽しんでいる。
Hầu như tất cả sinh viên đều thích cuộc sống học đường.
試験がなかったら、学生生活はもっと楽しいだろうに。
Giá mà không có kỳ thi, cuộc sống sinh viên sẽ vui vẻ hơn biết bao.
学生生活をなまけ過ごすとは愚かなことだ。
Lười biếng trong thời gian đi học là điều ngu ngốc.
学生ビザだと、外国で生活していく上で、いくつか制限があります。
Với visa sinh viên, bạn sẽ gặp một số hạn chế khi sống ở nước ngoài.