学生服 [Học Sinh Phục]
がくせいふく
Danh từ chung
đồng phục học sinh
JP: 校則なので生徒たちは学生服を着なくてはならない。
VI: Do là quy định của trường nên học sinh phải mặc đồng phục.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生服を着ろ。
Hãy mặc đồng phục học sinh.
他の学生のほとんどは、流行の服を着てたよ。
Hầu hết học sinh khác đều mặc quần áo thời trang.
学生服は普段着としても式服としても着られるので便利だ。
Đồng phục học sinh rất tiện lợi vì có thể mặc như quần áo hàng ngày hoặc trang phục lễ.