学生同士 [Học Sinh Đồng Sĩ]
がくせいどうし
Danh từ chung
bạn học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男子学生同士が相合傘か、なかなかオツなシチュエーションだな。
Hai nam sinh dùng chung một chiếc ô, thật là tình huống thú vị đấy nhỉ.
教師は学生の興味を高め、彼ら同士の間で考えさせ、問題を出し合い、議論させる。
Giáo viên làm tăng sự quan tâm của học sinh, khuyến khích họ suy nghĩ và thảo luận về các vấn đề với nhau.