学生ビザ [Học Sinh]

がくせいビザ

Danh từ chung

thị thực sinh viên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし学生がくせいビザをっています。
Tôi đang có visa sinh viên.
アメリカで留学りゅうがくしたいなら、学生がくせいビザが必要ひつようです。
Nếu bạn muốn du học ở Mỹ, bạn sẽ cần một visa sinh viên.
もしアメリカで勉強べんきょうするなら学生がくせいビザを必要ひつようがある。
Nếu bạn muốn học tập ở Mỹ, bạn cần có visa sinh viên.
学生がくせいビザだと、外国がいこく生活せいかつしていくうえで、いくつか制限せいげんがあります。
Với visa sinh viên, bạn sẽ gặp một số hạn chế khi sống ở nước ngoài.