学業成績 [Học Nghiệp Thành Tích]

がくぎょうせいせき

Danh từ chung

thành tích học tập

JP: その少年しょうねん学業がくぎょう成績せいせきがいい。

VI: Cậu bé có thành tích học tập tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

兄弟きょうだい学業がくぎょう成績せいせきはほとんど互角ごかくだった。
Thành tích học tập của các anh em gần như ngang nhau.
学業がくぎょう成績せいせきげるには、一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうする必要ひつようがある。
Để cải thiện thành tích học tập, bạn cần phải học hành chăm chỉ.