学校行事 [Học Hiệu Hành Sự]
がっこうぎょうじ
Danh từ chung
sự kiện trường học
JP: 4月には学校行事がたくさんある。
VI: Có nhiều sự kiện học đường vào tháng Tư.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メグは学校のいろいろな行事に参加する。
Meg tham gia nhiều hoạt động của trường học.