学校給食 [Học Hiệu Cấp Thực]

がっこうきゅうしょく

Danh từ chung

bữa trưa học đường

JP: そのむら学校がっこう給食きゅうしょく廃止はいししようとした。

VI: Ngôi làng đó đã cố gắng bỏ bữa ăn trưa ở trường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学校がっこう給食きゅうしょくがありますか。
Có cung cấp bữa ăn trường học không?
世界中せかいじゅうすうひゃくまん子供こどもにとって、学校がっこう給食きゅうしょくはその唯一ゆいいつ食事しょくじです。
Đối với hàng triệu trẻ em trên khắp thế giới, bữa ăn trường học là bữa ăn duy nhất trong ngày của họ.
日本にほんでは、学校がっこう給食きゅうしょく唯一ゆいいつのまともな食事しょくじだというどもがえており、給食きゅうしょくべれなくなる夏休なつやすみになると体重たいじゅうるというどももすくなくない。
Ở Nhật Bản, ngày càng có nhiều trẻ em coi bữa ăn trường là bữa ăn tử tế duy nhất, và có không ít trẻ em sụt cân trong kỳ nghỉ hè khi không có bữa ăn trường.
「トムは、教室きょうしつ掃除そうじサボってどこにったの?」「なんかね、『学校がっこう新聞しんぶんせる記事きじ取材しゅざいしてくる』っていいながら、給食きゅうしょくしつったよ」
"Tom đã trốn việc dọn dẹp lớp học đi đâu vậy?" - "À, anh ấy nói là đi phỏng vấn cho bài viết đăng trên báo trường, nhưng thực ra là đi đến phòng ăn đấy."