学校生活 [Học Hiệu Sinh Hoạt]
がっこうせいかつ
Danh từ chung
cuộc sống học đường
JP: 彼は学校生活を楽しんでいる。
VI: Anh ấy đang tận hưởng cuộc sống học đường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は学校生活について語った。
Cô ấy đã kể về cuộc sống học đường của mình.
学校は彼らの生活に必要なかった。
Trường học không cần thiết cho cuộc sống của họ.
じきにトムは学校生活に順応した。
Tom đã nhanh chóng thích nghi với cuộc sống học đường.
彼は新しい学校での生活になかなかなじめなかった。
Anh ấy khó thích nghi với cuộc sống ở trường học mới.
学校生活は楽しい思い出のひとつになるだろう。
Cuộc sống trường học sẽ trở thành một trong những kỷ niệm vui vẻ.
あなたの学校生活についてもっと色々知りたい。
Tôi muốn biết nhiều hơn về cuộc sống học đường của bạn.
その少年は学校の規則に合わせて生活出来なかった。
Cậu bé không thể thích nghi với quy định của trường.
ほとんどすべての学生が学校生活を楽しんでいる。
Hầu như tất cả sinh viên đều thích cuộc sống học đường.
彼は学校生活がうまくいっているのでとてもうれしい。
Anh ấy rất vui vì cuộc sống học đường đang diễn ra tốt đẹp.
もしスポーツがなければ学校生活はなんとつまらないものだろう。
Nếu không có thể thao, cuộc sống học đường sẽ nhàm chán biết bao.