学校新聞 [Học Hiệu Tân Văn]
がっこうしんぶん
Danh từ chung
báo trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学校新聞に記事を書いています。
Tôi đang viết bài cho tờ báo trường.
学校新聞の仕事が多いんです。
Công việc báo chí ở trường học rất nhiều.
学校の新聞でかなり仕事をしています。
Tôi làm việc khá nhiều cho tờ báo trường.
学校では新聞委員会に入っています。
Tôi tham gia vào ban báo chí của trường.
私たちの学校の記事が新聞に出た。
Bài viết về trường chúng tôi đã được đăng trên báo.
ねえ、今朝の新聞見た?この学校の生徒のことが書いてあったよ。
Này, cậu đã đọc báo sáng nay chưa? Có viết về học sinh trường mình đó.
「トムは、教室の掃除サボってどこに行ったの?」「なんかね、『学校新聞に載せる記事の取材してくる』っていいながら、給食室に行ったよ」
"Tom đã trốn việc dọn dẹp lớp học đi đâu vậy?" - "À, anh ấy nói là đi phỏng vấn cho bài viết đăng trên báo trường, nhưng thực ra là đi đến phòng ăn đấy."