学校図書館 [Học Hiệu Đồ Thư Quán]
がっこうとしょかん
Danh từ chung
thư viện trường học
JP: この本は学校図書館のものだ。
VI: Cuốn sách này thuộc về thư viện trường học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学校には図書館がないんです。
Trường học không có thư viện.
私たちの学校の図書館は小さいが新しい。
Thư viện của trường chúng tôi tuy nhỏ nhưng mới.
私たちの学校には立派な図書館があります。
Trường chúng tôi có một thư viện đáng tự hào.
私たちの学校の図書館には本がたくさんある。
Thư viện trường ta có rất nhiều sách.
私の学校の図書館には、二百五十万冊もの蔵書があります。
Thư viện trường tôi có tới hai triệu năm trăm nghìn cuốn sách.
これは全国学校図書館協議会選定図書です。
Đây là sách được chọn lọc bởi Hiệp hội Thư viện Trường học Toàn quốc.
うちの学校の図書館って、250万冊の本があるんだ。
Thư viện trường tôi có 2,5 triệu cuốn sách.
そのお金は学校図書館の本を購入するための特別な基金に入れられた。
Số tiền đó đã được đưa vào quỹ đặc biệt để mua sách cho thư viện trường học.