学年末 [Học Niên Mạt]
がくねんまつ
Danh từ chung
cuối năm học
JP: 学生は学年末にレポートを提出することになっている。
VI: Học sinh phải nộp báo cáo vào cuối năm học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は明後日から学年末試験です。なのに全く勉強していません。
Tôi có kỳ thi cuối kỳ từ ngày kia mà tôi chưa học gì cả.
彼女は学年末試験に落ちたのではないかと心配している。
Cô ấy lo lắng rằng mình có thể đã trượt kỳ thi cuối năm học.