学がない [Học]
学が無い [Học Vô]
がくがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không có học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
占星学は科学的な根拠もないのに、とても人気があって、占星学は信じている人が多いようです。
Mặc dù không có cơ sở khoa học, nhưng nhiều người vẫn tin tưởng vào chiêm tinh học và nó rất phổ biến.
物理学を専攻したい学生は、数学の知識が十分になければならない。
Sinh viên muốn chuyên ngành vật lý phải có kiến thức đầy đủ về toán.
世界の熱帯雨林は、この惑星上の生命が形成する生態学的な連鎖の中で、かけがえのない環をなしているのである。
Các khu rừng nhiệt đới trên thế giới tạo thành một vòng không thể thay thế trong chuỗi sinh thái của sự sống trên hành tinh này.