学がある [Học]
学が有る [Học Hữu]
がくがある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
có học thức
🔗 学のある
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
歴史言語学に興味があります。
Tôi quan tâm đến ngôn ngữ học lịch sử.
彼は非常に学がある。
Anh ấy rất uyên bác.
彼には生物学の知識が多少ある。
Anh ta có chút kiến thức về sinh học.
彼は天文学に興味があるようだ。
Có vẻ như anh ấy quan tâm đến thiên văn học.
彼には多少経済学の知識がある。
Anh ta có chút kiến thức về kinh tế học.
私は生物学は決して好きではありませんでした。
Tôi chưa bao giờ thích sinh học.
学のある人はとかく無知な人を軽蔑する。
Những người có học thường khinh thường những người mù chữ.
アリさんはアリ学に興味がだいぶありそうです。
Có vẻ như anh ấy rất quan tâm đến ngành học về kiến.
大学で経済学を専攻しようと考えたことがありますか。
Bạn đã từng nghĩ đến việc chuyên ngành kinh tế ở đại học chưa?
何人も学があるということでいっそう賢いということはない。
Có học thức không có nghĩa là thông minh hơn người khác.