季節調整 [Quý Tiết Điều Chỉnh]

きせつちょうせい

Danh từ chung

điều chỉnh theo mùa

JP: みは季節きせつ調整ちょうせいすればそれほどおおきくない。

VI: Sự sụt giảm không đáng kể nếu được điều chỉnh theo mùa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

指数しすう季節きせつ調整ちょうせいみで120.5に上昇じょうしょうした。
Chỉ số đã được điều chỉnh theo mùa và tăng lên 120.5.
だい四半期しはんきのGNPは季節きせつ調整ちょうせい年率ねんりつ4.5%の成長せいちょうであった。
GNP của quý 4 đã tăng trưởng 4.5% theo tỷ lệ hàng năm đã điều chỉnh theo mùa.
この季節きせつかげると一気いっきむので、調整ちょうせいしやすい服装ふくそうでおしください。
Mùa này, khi trời nắng lên thì trở lạnh ngay, vì vậy hãy mặc quần áo dễ điều chỉnh.