存在論 [Tồn Tại Luận]
そんざいろん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Triết học
bản thể học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まともな無神論者は、神の不存在を証明しようとはしない。
Một người vô thần đàng hoàng không cố gắng chứng minh sự không tồn tại của Chúa.
ここには、結果の不正確さは言うまでもなく、方法論上の問題が数多く存在している。
Ở đây, không chỉ kết quả không chính xác, mà còn có rất nhiều vấn đề về phương pháp luận.