存在感 [Tồn Tại Cảm]
そんざいかん
Danh từ chung
cảm giác hiện diện
JP: シロオニタケは毒菌だけど、存在感があって好きだなあ。
VI: Shirotake là nấm độc nhưng tôi thích sự hiện diện của nó.