子持ち [Tử Trì]

子持 [Tử Trì]

こもち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

làm cha mẹ; cha mẹ hoặc người có con sắp sinh (đặc biệt là mẹ đang mang thai)

JP: かれらは12人じゅうににん子持こもちです。

VI: Họ có 12 người con.

Danh từ chung

(của cá) chứa trứng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子持こもちよ。
Tôi đã có con.
子持こもち?」「息子むすこがひとりね」
"Có con không?""Có một con trai."
トムはつま子持こもちだ。
Tom đã có vợ con.
いまやふたりは3人さんにん子持こもちだ。
Giờ họ đã có ba đứa con.
トムはいま3人さんにん子持こもちだ。
Bây giờ Tom đã có ba đứa con.
彼女かのじょ10人じゅうにん子持こもちなのだ。
Cô ấy là mẹ của 10 đứa trẻ.
バツイチ子持こもちは汚点おてんですか?
Người đã ly hôn và có con có phải là một vết nhơ không?
かれ既婚きこんしゃ二人ふたり子持こもちだ。
Anh ấy đã kết hôn và có hai con.
わたし結婚けっこんしてて、二人ふたり子持こもちなのよ。
Tôi đã kết hôn và có hai con.
きみって、結婚けっこんしてるの?」「そうよ」「えっ。もしかして子持こもちとか」「そうだけど。なにか?」「いや、なにでもない」「っていうかさぁ『ししゃも』みたいないいかたするのめてくれる?」
"Bạn đã kết hôn chưa?""Ừ.""Ồ, có con chưa?""Có, sao thế?""Không, không có gì.""Này, đừng nói kiểu như nói về cá shishamo như thế, được không?"