子供顔 [Tử Cung Nhan]

こどもがお

Danh từ chung

khuôn mặt trẻ con; khuôn mặt giống trẻ con; khuôn mặt trẻ thơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ自分じぶん子供こどもかおをじっとた。
Cô ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt con mình.
子供こどもかおなみだをこらえようと懸命けんめいだった。
Gương mặt đứa trẻ cố gắng kìm nén nước mắt.
おや病気びょうき子供こどもかおをスポンジでぬぐってやった。
Cha mẹ đã lau mặt cho đứa trẻ ốm bằng miếng bọt biển.
その子供こどもきそうなかおをしている。
Đứa trẻ có vẻ như sắp khóc.
子供こどもかおよろこびのいろがありありとあらわれていた。
Niềm vui hiện rõ trên khuôn mặt trẻ.
かれさわがしい子供こども不愉快ふゆかいそうなかおでちらっとた。
Anh ấy đã liếc nhìn đứa trẻ ồn ào với vẻ mặt không vui.
迷子まいごになった子供こども母親ははおやかおるとわっときだした。
Đứa trẻ lạc đã òa khóc khi nhìn thấy mặt mẹ.
得意とくいがおあたらしい父親ちちおやとして、わたし最初さいしょ子供こどもほんをたくさんあたえた。
Với tư cách là người cha mới mẻ và tự hào, tôi đã tặng cho đứa con đầu lòng của mình rất nhiều sách.