子供遊び [Tử Cung Du]

子ども遊び [Tử Du]

こどもあそび

Danh từ chung

trò chơi trẻ con

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先生せんせい子供こどもたちのあそびにくわわった。
Thầy giáo đã tham gia chơi cùng các em.
子供こどもたちそとあそびにった。
Trẻ con đã đi ra ngoài chơi.
彼女かのじょ子供こどもたちのあそびにくわわった。
Cô ấy đã tham gia vào trò chơi của các con.
子供こどもたちは公園こうえんあそびにった。
Bọn trẻ đã đi chơi ở công viên.
近頃ちかごろ子供こどもそとあそびにない。
Gần đây, trẻ em không ra ngoài chơi.
子供こどもあそびに夢中むちゅうになっていた。
Trẻ em đang mải mê chơi đùa.
子供こどもたちはビーだまあそびをしています。
Bọn trẻ đang chơi bi.
子供こどもたちあそびに夢中むちゅうになっていた。
Trẻ con đang mải mê chơi đùa.
そのそう子供こどもたちあそびに仲間入なかまいりした。
Vị sư đã tham gia vào trò chơi của các em nhỏ.
子供こどもたちがシャボンだまあそびをしています。
Bọn trẻ đang chơi bong bóng xà phòng.