子供用 [Tử Cung Dụng]
こどもよう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
dành cho trẻ em
JP: 彼は口座の中の一定額を子供用に用いた。
VI: Anh ấy đã dùng một số tiền nhất định trong tài khoản cho con cái.