子供服 [Tử Cung Phục]

こどもふく

Danh từ chung

quần áo trẻ em

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは子供こどもたちにふくった。
Tom đã mua quần áo cho các con.
子供こども自分じぶんのペットにふくせるように、子猫こねこふくせました。
Đứa trẻ đã mặc quần áo cho thú cưng của mình giống như cho một con mèo con.
子供こどもおおきくなると、これまでていたふくられなくなる。
Khi trẻ lớn lên, chúng sẽ không thể mặc vừa những bộ quần áo đã từng mặc.