子供時代 [Tử Cung Thời Đại]

こどもじだい

Danh từ chung

thời thơ ấu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こども時代じだいもっともおもは?
Kỷ niệm đẹp nhất thời thơ ấu của bạn là gì?
彼女かのじょ子供こども時代じだい回想かいそうした。
Cô ấy đã hồi tưởng về thời thơ ấu của mình.
わたし幸福こうふく子供こども時代じだいおくった。
Tôi đã có một tuổi thơ hạnh phúc.
子供こども時代じだいは、急速きゅうそく成長せいちょう時期じきです。
Thời thơ ấu là giai đoạn phát triển nhanh chóng.
習慣しゅうかん子供こども時代じだいやしなうべきである。
Thói quen tốt nên được nuôi dưỡng từ thời thơ ấu.
わたしたち不和ふわ子供こども時代じだいにまでさかのぼる。
Mối bất hòa của chúng tôi có nguồn gốc từ thời thơ ấu.
その写真しゃしん子供こども時代じだい記憶きおくもどした。
Bức ảnh đó đã gợi lại ký ức thời thơ ấu.
その写真しゃしんると子供こども時代じだいおもす。
Khi nhìn bức ảnh đó, tôi nhớ lại thời thơ ấu.
この写真しゃしんると子供こども時代じだいおもします。
Nhìn bức ảnh này khiến tôi nhớ về tuổi thơ.
彼女かのじょはなしたのしい子供こども時代じだいおもした。
Câu chuyện của cô ấy đã gợi nhớ lại tuổi thơ vui vẻ của tôi.