子供子供する [Tử Cung Tử Cung]

子ども子どもする [Tử Tử]

こどもこどもする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

rất trẻ con; rất ngây thơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こども成人せいじんしてますよ。
Con cái đã trưởng thành rồi đấy.
子供こどもこえがした。
Tôi nghe thấy tiếng trẻ con.
子供こどもあまくするな!
Đừng nuông chiều trẻ!
ぼく子供こどもあつかいするなよ。
Đừng đối xử với tôi như một đứa trẻ.
子供こどもたちをおんぶしてました。
Chúng tôi đã cõng trẻ em.
子供こどもとのスキンシップを大切たいせつにしないとね。
Phải quan tâm đến việc tiếp xúc với trẻ.
結婚けっこんはしたくないけど子供こどもしい。
Tôi không muốn kết hôn nhưng tôi muốn có con.
おれ子供こどもあつかいするな!
Đừng coi tôi như trẻ con!
そんな子供こどもじみたことしてたら子供こどもあつかいされるぞ。
Nếu cứ làm những chuyện trẻ con thế này, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con đấy.
まえ子供こどものようないをするなら子供こどもとしてあつかわれるぞ。
Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.