子供の手の届かない [Tử Cung Thủ Giới]
こどものてのとどかない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
ngoài tầm với của trẻ em
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
薬は子供の手の届かないところに置くべきだ。
Thuốc nên được cất giữ nơi trẻ em không thể với tới.
子供の手の届かないところに置いてください。
Hãy để xa tầm tay trẻ em.
これは子供の手が届かない場所に置いてください。
Hãy để thứ này ở nơi tránh xa tầm với trẻ em.
薬は子供の手の届かない所に置いてください。
Xin hãy để thuốc ở nơi trẻ em không thể với tới.
マッチは子供の手の届かないところに置きなさい。
Hãy để diêm ở nơi trẻ em không với tới.
子供の手の届かないところに保管してください。
Hãy bảo quản nơi trẻ em không với tới.
この薬は子供の手の届かないところに置いて下さい。
Hãy để thuốc này nơi trẻ em không thể với tới.
薬を子供たちの手の届かないところに置きなさい。
Hãy để thuốc nơi trẻ em không thể với tới.
それを子供たちの手の届かない所に置きなさい。
Hãy để cái đó nơi trẻ em không với tới.
そのナイフを子供の手の届かないところに置きなさい。
Hãy để con dao đó nơi trẻ em không với tới.