子クラス [Tử]
こクラス
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
Lớp con
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
同じクラスの子だよ。
Cô ấy cùng lớp với tôi.
クラスの子に会ったよ。
Tôi đã gặp một đứa trong lớp.
クラスにかわいい子いる?
Có bạn nào đáng yêu trong lớp không?
昨日は新しいクラスの子と話した?
Hôm qua bạn đã nói chuyện với bạn mới trong lớp chưa?
パーシーっていう子、君のクラスにいる?
Cậu bé tên Percy có trong lớp bạn không?
クラスの子は誰もこの近くに住んでないんだ。
Không ai trong lớp sống gần đây cả.