子の時 [Tử Thời]
ねのとき
Danh từ chung
nửa đêm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は母が16歳の時の子です。
Tôi là con mẹ tôi khi bà 16 tuổi.
その子は8時に床につきます。
Đứa trẻ đi ngủ lúc 8 giờ.
小さな子に手助けしてもらう時は、その子の年齢を考慮してやらねばなりませんよ。
Khi nhờ trẻ nhỏ giúp đỡ, bạn cần phải xem xét đến tuổi tác của chúng.
その子はトラックがバックしてきた時轢かれそうになった。
Đứa trẻ suýt bị xe tải lùi trúng.
私が学校に行ってた時は、左利きの子は右手で書くように強制されてた。
Khi tôi còn đi học, những đứa trẻ thuận tay trái bị bắt buộc phải viết bằng tay phải.