子の年 [Tử Niên]

ねずみのとし
ねのとし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

năm Tý

🔗 子年

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいいち2006年にせんろくねんまれました。
Con đầu lòng của tôi sinh vào năm 2006.
あのとしかんがえてやらなければいけないよ。
Phải xem xét đến tuổi của đứa bé đó chứ.
おまえぐらいのとし行儀ぎょうぎよくすべきだ。
Đứa trẻ bằng tuổi mi phải biết cư xử đàng hoàng.
あのもおもちゃであそとしぎるころだ。
Đứa trẻ đó đã qua tuổi chơi đồ chơi rồi.
あの10年じゅうねんまえいまよりふとってたのよ。
Đứa bé đó, 10 năm trước nó mập hơn bây giờ.
1997年せんきゅうひゃくきゅうじゅうななねん11月じゅういちがつ、アメリカのアイオワしゅうはつの7つ誕生たんじょうした。
Vào tháng 11 năm 1997, bảy em bé sinh đôi đầu tiên đã được sinh ra ở Iowa, Hoa Kỳ.