子どもらしい [Tử]
子供らしい [Tử Cung]
こどもらしい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
trẻ con; giống trẻ con; ngây thơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君たちは子どもだ。
Các bạn còn là trẻ con.
子どもみたいだな。
Bạn thật trẻ con.
彼女は子どもじゃない。
Cô ấy không còn là một đứa trẻ nữa.
もう子どもじゃないのよ。
Tôi không còn là trẻ con nữa đâu.
子どもたちは素足でした。
Trẻ em đều đi chân không.
子どもは大人の父親。
Trẻ em là cha của người lớn.
子どもは犬が大好きです。
Trẻ em rất thích chó.
彼女の子どもはか弱かった。
Đứa trẻ của cô ấy rất yếu ớt.
それは子どもでも分かる。
Điều đó thậm chí đứa trẻ cũng hiểu được.
子どもができたら分かるよ。
Khi có con, bạn sẽ hiểu thôi.