子たち [Tử]
子達 [Tử Đạt]
こたち
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Lịch sự (teineigo) ⚠️Từ viết tắt
🗣️ Phương ngữ Kansai
trẻ em
🔗 子供達
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女達は真面目な子たちです。
Họ là những cô gái nghiêm túc.
この子たちは私の孫なの。
Những đứa trẻ này là cháu của tôi.
あの子たち、騒ぎすぎ。
Bọn trẻ ồn ào quá.
彼等はその子を自分たちの子としてかわいがってきた。
Họ đã yêu thương đứa trẻ đó như con đẻ của mình.
あの子たち、みんな天真爛漫ね。
Những đứa trẻ ấy, chúng thật là ngây thơ.
あの子たちはそれを知っている。
Những đứa trẻ đó biết chuyện đó.
あの子たちはトムの息子さん?
Những đứa trẻ kia là con trai của Tom à?
昨日あの子たちはテニスをしなかったよ。
Hôm qua bọn trẻ không chơi tennis.
この子たちの親は、どこにいるの?
Bố mẹ những đứa trẻ này ở đâu?
最近の若い子たちのファッションにはついていけないわ。
Tôi không theo kịp thời trang của các bạn trẻ gần đây.