嫌中 [Hiềm Trung]

けんちゅう

Danh từ chung

ghét Trung Quốc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめなかあるいていやではありませんか。
Bạn có ghét đi bộ dưới mưa không?
一日中いちにちじゅうでじっとしてるのはいやだったんだ。
Tôi ghét việc phải ngồi yên trong nhà cả ngày.