嫌になる [Hiềm]
いやになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
chán ngấy; phát ngán; trở nên ghê tởm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎日、雨ばかりで嫌になるな。
Mỗi ngày toàn mưa, thật là chán.
時々自分が嫌になる。
Đôi khi tôi ghét bản thân mình.
もう、嫌んなっちゃった。
Tôi chán ngấy mất rồi.
自分が嫌になる時がある。
Đôi khi tôi ghét bản thân mình.
こんな雨ばっかりで嫌になっちゃう。
Mưa hoài thế này thật là chán.
こうなるのが嫌なんだよ。
Tôi ghét khi mọi chuyện trở nên như thế này.
英語も日本語も分かんない。嫌になっちゃう。
Tôi không hiểu tiếng Anh lẫn tiếng Nhật, thật là chán.
考えれば考えるほど彼女はそれが嫌になった。
Càng suy nghĩ, cô ấy càng ghét điều đó.
最初は嫌だったけど、だんだん楽しくなってきたよ。
Ban đầu thì không thích lắm, nhưng dần dần thấy vui.
生きてるのが嫌になってきた。
Tôi bắt đầu cảm thấy ghét cuộc sống này.