嫌な目 [Hiềm Mục]
いやな目 [Mục]
いやなめ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường là 〜で見られる
ánh mắt không tán thành; ánh nhìn ghê tởm; cái nhìn ác ý
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 như 〜に遭う
trải nghiệm khó chịu
🔗 目に遭う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目にまつ毛が入るのが、すごく嫌なんだ。
Tôi rất ghét khi có lông mi rơi vào mắt.
バーベキューするのはいいんだけどさ、煙が目にしみるのが嫌なんだ。
Tôi thích nướng thịt, nhưng ghét cái cảm giác khói bay vào mắt.
何か嫌な予感がすると思った瞬間、突然目の前が真っ暗になった。
Ngay khi tôi cảm thấy có điềm báo xấu, bỗng nhiên mọi thứ trước mắt tôi tối sầm lại.