嫌いがある [Hiềm]

きらいがある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

có xu hướng; dễ có; có vẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まあ、きらいでもありません。
Ồ, tôi không thích lắm.
色々いろいろあって、トムがきらいなの。
Vì nhiều lý do, tôi ghét Tom.
さかなほねがあるからきらいだなんて、そんなのはきらいな理由りゆうにはならないよ。
Ghét cá chỉ vì có xương, đó không phải là lý do để ghét.
ほねがたくさんあるさかなきらいだ。
Tôi không thích cá có nhiều xương.
きらいなものってありますか?
Bạn có thức ăn nào không thích không?
ジムくんはぎのきらいがある。
Jim thường hơi quá đà một chút.
アイスがきらいとか、ありない。
Ghét kem thì không thể nào.
あなたとトムのことがきらいではありません。
Tôi không ghét bạn và Tom.
正月しょうがつ伝統でんとうてき行事ぎょうじきらいなひともある。
Có người cũng ghét các nghi thức truyền thống của ngày Tết.
ひときらわれるのがこわいってうけどさ、きみ苦手にがてひといるでしょ。数学すうがくてきって、おなかずひときみのこと苦手にがてなんだよ。これはべつに、きらいなひとをなくせばだれからもきらわれなくなるっていいいたいんじゃなくて、単純たんじゅんきみきらいなひとがいるようにだれかにきらわれることがあっても仕方しかたないってこと。そこをあきらめればもっと気楽きらくきられるんじゃないかな。
Bạn nói sợ bị người khác ghét, nhưng bạn cũng có người không thích mà, phải không? Theo lý thuyết, số người không thích bạn cũng ngang bằng với số người bạn không thích. Điều này không có nghĩa là nếu bạn không ghét ai thì không ai ghét bạn, mà là bình thường thôi, không ai được mọi người yêu mến cả. Nếu bạn chấp nhận điều này, có lẽ bạn sẽ sống thoải mái hơn.