嫁ぎ [Giá]
とつぎ
Danh từ chung
kết hôn vào gia đình
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
quan hệ tình dục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は娘を弁護士に嫁がせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
スミス氏は娘を医者に嫁がせた。
Ông Smith đã gả con gái mình cho một bác sĩ.