婚約指輪 [Hôn Ước Chỉ Luân]
こんやくゆびわ
Danh từ chung
nhẫn đính hôn
JP: 彼は彼女に昨晩婚約指輪を贈った。
VI: Anh ấy đã tặng cô ấy chiếc nhẫn đính hôn tối qua.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の婚約者は、彼女にとても大きな指輪を贈った。
Hôn phu của cô ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn rất to.
ケイトは婚約者からもらった大きなダイヤモンドの指輪をいつもみせびらかしている。
Kate luôn khoe chiếc nhẫn kim cương lớn mà hôn phu tặng.