婚人 [Hôn Nhân]
よばいびと
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
người cầu hôn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
できちゃった婚のため身内と大学の友人2人しかよばない地味婚にするそうです。
Họ sẽ tổ chức một đám cưới giản dị chỉ mời người thân và hai người bạn đại học do kết hôn vì đã mang thai.