姿を見せる [Tư Kiến]

すがたをみせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

xuất hiện

JP: 公衆こうしゅう面前めんぜん姿すがたせなければならないのがいやだった。

VI: Tôi ghét phải xuất hiện trước công chúng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ今夜こんや姿すがたせないでしょう。
Anh ấy sẽ không xuất hiện tối nay.
ついに彼女かのじょ姿すがたせなかった。
Cuối cùng thì cô ấy cũng không xuất hiện.
かれ結局けっきょく姿すがたせなかった。
Cuối cùng anh ấy không xuất hiện.
かれはまだ姿すがたせない。
Anh ấy vẫn chưa xuất hiện.
彼女かのじょ姿すがたせることは確実かくじつだ。
Chắc chắn cô ấy sẽ xuất hiện.
かれ姿すがたせるまでここでとう。
Chúng ta hãy đợi ở đây cho đến khi anh ấy xuất hiện.
かれ姿すがたせることは確実かくじつだ。
Chắc chắn anh ấy sẽ xuất hiện.
つほどもなく、彼女かのじょ姿すがたせた。
Cô ấy đã xuất hiện ngay lập tức.
かれひるごろまで姿すがたせなかった。
Anh ấy không xuất hiện cho đến gần trưa.
かれはきっかり5時ごじ姿すがたせた。
Anh ấy đã xuất hiện đúng 5 giờ.