姿を現す [Tư Hiện]

姿を表す [Tư Biểu]

姿をあらわす [Tư]

すがたをあらわす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xuất hiện

JP: 早晩そうばん彼女かのじょ姿すがたあらわすだろう。

VI: Sớm muộn gì cô ấy cũng sẽ xuất hiện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ姿すがたあらわさなかった。
Cô ấy không xuất hiện.
結局けっきょく彼女かのじょ姿すがたあらわさなかった。
Cuối cùng, cô ấy đã không xuất hiện.
かれ結局けっきょく姿すがたあらわさなかった。
Cuối cùng anh ấy không xuất hiện.
ビルはそのパーティーへ姿すがたあらわさなかった。
Bill không xuất hiện tại bữa tiệc đó.
かれはその姿すがたあらわさなかった。
Anh ấy không xuất hiện tại đó.
トムは2時半じはんごろに姿すがたあらわした。
Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.
トムは15分じゅうごふんおくれて姿すがたあらわした。
Tom xuất hiện muộn mười lăm phút.
まえがここに姿すがたあらわすとは、おもってもみなかったよ。
Tôi không ngờ bạn lại xuất hiện ở đây.
ようとしていたら不意ふいにメアリーが姿すがたあらわした。
Khi tôi đang chuẩn bị ra ngoài, Mary bất ngờ xuất hiện.
その会合かいごう姿すがたあらわしたのはメンバーの3ぶんの1だけだった。
Chỉ có một phần ba thành viên đã xuất hiện tại cuộc họp đó.