姫始め [Chẩn Thí]
姫初め [Chẩn Sơ]
ひめはじめ
Danh từ chung
ăn bữa cơm mềm đầu tiên (himeii) sau cơm cứng truyền thống của Tết (kowaii)
🔗 強飯; 姫飯
Danh từ chung
quan hệ lần đầu trong năm mới
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
mất trinh; mất trinh tiết