始発電車 [Thí Phát Điện Xa]

しはつでんしゃ

Danh từ chung

chuyến tàu đầu tiên (trong ngày)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

始発しはつ電車でんしゃにはったの?
Bạn có kịp chuyến tàu đầu tiên không?
あなたは始発しはつ電車でんしゃにあいましたか。
Bạn đã kịp chuyến tàu đầu tiên chưa?
始発しはつ電車でんしゃらないといけないんだ。
Tôi phải lên chuyến tàu đầu tiên.
わたし始発しはつ電車でんしゃらねばならない。
Tôi phải đi chuyến tàu đầu tiên.
わたし寝坊ねぼうして始発しはつ電車でんしゃおくれた。
Tôi đã ngủ nướng và lỡ chuyến tàu đầu tiên.
ビルは始発しはつ電車でんしゃるためにはやきました。
Bill đã dậy sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
わたし始発しはつ電車でんしゃるために早起はやおきした。
Tôi đã dậy sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
わたし始発しはつ電車でんしゃるためにとてもいそいいだ。
Tôi đã vội vàng để kịp chuyến tàu đầu tiên.
わたし始発しはつ電車でんしゃうようにはやきた。
Tôi đã dậy sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
我々われわれ始発しはつ電車でんしゃるためにはやた。
Chúng tôi đã sớm rời đi để kịp chuyến tàu đầu tiên.