始業式 [Thí Nghiệp Thức]

しぎょうしき

Danh từ chung

lễ khai giảng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その学生がくせいが3年生ねんせいになって学校がっこうたのは始業しぎょうしきだけです。
Sinh viên này chỉ đến trường vào ngày khai giảng dù đã là sinh viên năm ba.