姉者人 [Chị Giả Nhân]
姉じゃ人 [Chị Nhân]
あねじゃひと
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo) ⚠️Từ cổ
chị gái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
姉は1人しかいません。
Tôi chỉ có một người chị gái.
彼の姉は二人とも美人です。
Cả hai chị gái của anh ấy đều là người đẹp.
彼は姉が3人います。
Anh ấy có ba người chị.
この人は僕の彼女じゃないです。姉です。
Người này không phải bạn gái tôi, là chị gái tôi.
私には姉が三人もいるのよ。
Tôi có tới ba chị gái.
私にはもう一人姉がいる。
Tôi còn có một người chị nữa.
私には弟が1人と姉が2人います。
Tôi có một em trai và hai chị gái.
私には2人の兄弟と1人の姉がいる。
Tôi có hai anh trai và một chị gái.
男兄弟が2人と、姉が1人います。
Tôi có hai anh trai và một chị gái.
私の姉は2人とも結婚している。
Cả hai chị gái tôi đều đã kết hôn.