妹娘 [Muội Nương]
いもうとむすめ
Danh từ chung
con gái út
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女と一緒に旅行する度に、ゆくさきざきで人は彼女を私の妹と思ったり、娘とさえ思ったりした。
Mỗi khi đi du lịch cùng cô ấy, mọi người thường nhầm cô ấy là em gái hoặc thậm chí là con gái của tôi.