妙なる [Diệu]
たえなる
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
tinh tế (ví dụ: giai điệu); du dương; nhẹ nhàng; quyến rũ
🔗 妙なる調べ・たえなるしらべ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
妙だな。
Thật lạ.
妙な音が聞こえた。
Nghe thấy những âm thanh kỳ lạ.
妙なる調べに目ざめると。
Khi tỉnh dậy bởi giai điệu kỳ lạ.
男の妙な動きが怪しい。
Hành động kỳ lạ của người đàn ông đó thật đáng ngờ.
妙なことが起きたもんだ。
Đã xảy ra một chuyện kỳ lạ.
妙な噂が広がっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
このミルクは妙な味がする。
Sữa này có vị lạ.
人間というのは妙な動物である。
Con người là một loài động vật kỳ lạ.
彼は妙な顔つきで私を見た。
Anh ấy đã nhìn tôi bằng một ánh mắt kỳ lạ.
彼のあだ名は言い得て妙だよね。
Biệt danh của anh ấy thật là đúng đắn.