如何 [Như Hà]

奈何 [Nại Hà]

いかん

Danh từ chung

📝 sau một danh từ (+ の)

(tùy thuộc vào) như thế nào; (tùy thuộc vào) cái gì; bản chất (của)

JP: 天候てんこうのいかんにかかわらずえきむかえにまいります。

VI: Bất kể thời tiết thế nào, tôi sẽ đến đón bạn ở ga.

Trạng từ

📝 ở cuối câu

cái gì là ...?; như thế nào là ...?; cái gì sẽ là ...?